Bảo Vệ Bê Tông

Sikagard® P 770

SKU: 020303000000002096 Thương hiệu: Sika
Sikagard® P 770 là chất quét lót 2 thành phần dựa trên công nghệ Xolutec®, khả năng thẩm thấu tốt vào bề mặt nền và giúp gia tăng độ bám dính của các hệ thống phủ tiếp theo lên bề mặt nền, ví dụ: hệ thống Sikagard®-7000 CR. Xolutec® - một thước đo mới về độ bền Xolutec® là cách kết hợp thông minh và cải tiến các đặc tính hóa học bổ sung. Khi trộn vật liệu tại công trường, mạng lưới liên kết đan xen (XPN) được hình thành giúp tăng cường các đặc tính chung của vật liệu. Bằng cách kiểm soát mật độ liên kết, các đặc tính của Xolutec® có thể được điều chỉnh theo yêu cầu về tính năng sản phẩm, ví dụ: điều này cho phép tạo thành các loại vật liệu có độ cứng và linh hoạt khác nhau. Xolutec có rất ít các thành phần hữu cơ bay hơi (VOC), thi công nhanh và dễ dàng, tùy theo phương pháp yêu cầu cả phun máy và bằng tay. Vật liệu này khô cứng nhanh ngay cả ở nhiệt độ thấp giúp giảm thời gian thi công, cho phép nhanh chóng đưa trở lại hoạt động và giảm thiểu thời gian chờ. Công nghệ này không nhạy cảm với độ ẩm và có thể phù hợp với nhiều điều kiện công trường khác nhau, giúp mở rộng các ứng dụng và giảm thiểu các rủi ro tiềm tàng liên quan đến tiến độ và sự hư hại. Chu kỳ bảo trì dài và chi phí vòng đời giảm, giúp giảm đáng kể tổng chi phí cho chủ sở hữu.
Kháng hóa chất
Chịu mài mòn cao
Bám dính vượt trội
Dễ vệ sinh
Miễn phí vận chuyển
Đổi trả trong 7 ngày
Tư vấn kỹ thuật 24/7
100% HÀNG CHÍNH HÃNG
THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG
THI CÔNG NHANH CHÓNG
HỖ TRỢ KỸ THUẬT

Tổng quan

Sikagard® P 770 là chất quét lót 2 thành phần dựa trên công nghệ Xolutec®, khả năng thẩm thấu tốt vào bề mặt nền và giúp gia tăng độ bám dính của các hệ thống phủ tiếp theo lên bề mặt nền, ví dụ: hệ thống Sikagard®-7000 CR. Xolutec® - một thước đo mới về độ bền Xolutec® là cách kết hợp thông minh và cải tiến các đặc tính hóa học bổ sung. Khi trộn vật liệu tại công trường, mạng lưới liên kết đan xen (XPN) được hình thành giúp tăng cường các đặc tính chung của vật liệu. Bằng cách kiểm soát mật độ liên kết, các đặc tính của Xolutec® có thể được điều chỉnh theo yêu cầu về tính năng sản phẩm, ví dụ: điều này cho phép tạo thành các loại vật liệu có độ cứng và linh hoạt khác nhau. Xolutec có rất ít các thành phần hữu cơ bay hơi (VOC), thi công nhanh và dễ dàng, tùy theo phương pháp yêu cầu cả phun máy và bằng tay. Vật liệu này khô cứng nhanh ngay cả ở nhiệt độ thấp giúp giảm thời gian thi công, cho phép nhanh chóng đưa trở lại hoạt động và giảm thiểu thời gian chờ. Công nghệ này không nhạy cảm với độ ẩm và có thể phù hợp với nhiều điều kiện công trường khác nhau, giúp mở rộng các ứng dụng và giảm thiểu các rủi ro tiềm tàng liên quan đến tiến độ và sự hư hại. Chu kỳ bảo trì dài và chi phí vòng đời giảm, giúp giảm đáng kể tổng chi phí cho chủ sở hữu.

Ứng dụng

Sikagard® P 770 được sử dụng làm lớp kết nối trên các bề mặt nền vật liệu khoáng cho các hệ thống được duyệt Sikagard® và Sikalastic®. Sản phẩm này giúp cải thiện độ bám dính và ngăn ngừa sự xuất hiện lỗ kim hoặc bọt khí trong lớp phủ tiếp theo. Sikagard® P 770 chịu được độ ẩm và có thể thi công lên các bề mặt nền có độ ẩm cao.

Đặc điểm

  • Độ nhớt thấp.
  • Dễ thi công.
  • Khả năng thấm sâu tuyệt vời.
  • Bịt kín lỗ rỗng và mao mạch.
  • Chịu ẩm: có thể thi công trên bề mặt có độ ẩm cao.
  • Khả năng ngăn thấm Radon được chứng nhận.
  • Bám dính tuyệt hảo với bề mặt nền.
  • Không chứa dung môi.

Quy cách đóng gói

Bộ 5 kg gồm 2.2 kg Phần A và 2.8 kg Phần B.

Bộ 9 kg gồm 4 kg Phần A và 5 kg Phần B.

Màu sắc

Chất lỏng màu ngà.

Thông tin sản phẩm

Phê chuẩn / tiêu chuẩn
  • Chứng nhận CE cho lớp kết nối cho Sikagard M 790 thuộc hệ thống Sikagard-7000 CR theo EN 1504-2.
  • Chứng nhận ngăn thấm Radon theo ISO TS 11665-13.
  • Kết quả thử nghiệm xác định tính chất truyền hơi nước theo EN ISO 7783:2012
  • Thông tin sản phẩm
Quy cách đóng gói
  • Bộ 5 kg gồm 2.2 kg Phần A và 2.8 kg Phần B.
  • Bộ 9 kg gồm 4 kg Phần A và 5 kg Phần B.
Màu sắc Chất lỏng màu ngà.
Hạn sử dụng 12 tháng trong bao bì nguyên vẹn, chưa mở nếu lưu trữ đúng cách.
Điều kiện lưu trữ Sikagard® P 770 phải được lưu trữ trong bao bì chứa nguyên vẹn, chưa mở nắp ở điều kiện khô ráo trong khoảng nhiệt độ tốt nhất 10 - 25°C. Bảo vệ khỏi sương giá và không lưu trữ lâu ở nhiệt độ trên +30°C.
Tỷ trọng
  • Sau khi trộn
  • ~ 1.2 g/cm³
  • Thông tin Kỹ thuật
Cường độ bám dính
  • Trên bê tông
  • ≥ 1.5 N/mm²
  • (EN 1542)
  • Chỉ thi công lớp kết nối. Ở nhiệt độ trên +20°C, sau 7 ngày.

Thương hiệu Sika
Xuất xứ Sika Vietnam
Loại sơn Lớp phủ bảo vệ
Bề mặt áp dụng Tất cả các lớp nền (cũ và mới) phải đặc chắc về kết cấu, khô, không có vữa xi măng và hạt rời, sạch dầu mỡ, các vệt lăn cao su, vệt sơn và các tạp chất khác ảnh hưởng đến độ bám dính.
Độ phủ lý thuyết
  • ~0.25 - 0.4 kg/m²
  • Định mức này chỉ là con số lý thuyết và có thể thay đổi theo độ hấp thụ và độ gồ ghề của lớp nền. Cần phải tiến hành thi công thử tại công trường để xác định định mức tiêu thụ chính xác trước khi thi công đại trà.
Bảo quản Sikagard® P 770 phải được lưu trữ trong bao bì chứa nguyên vẹn, chưa mở nắp ở điều kiện khô ráo trong khoảng nhiệt độ tốt nhất 10 - 25°C. Bảo vệ khỏi sương giá và không lưu trữ lâu ở nhiệt độ trên +30°C.
Hạn sử dụng 12 tháng trong bao bì nguyên vẹn, chưa mở nếu lưu trữ đúng cách.
Quy cách đóng gói
  • Bộ 5 kg gồm 2.2 kg Phần A và 2.8 kg Phần B.
  • Bộ 9 kg gồm 4 kg Phần A và 5 kg Phần B.
Màu sắc Chất lỏng màu ngà.
Tỷ trọng

Sau khi trộn

~ 1.2 g/cm³
Tỷ lệ trộn

Thành phần A : B (theo khối lượng)

~ 0.8 : 1

Thời gian thi công
Ở +10 °C

~ 25 phút

Ở +20 °C~ 20 phút
Ở +30 °C~ 10 phút

Tài liệu kỹ thuật

Chọn đúng ngôn ngữ hoặc phiên bản tài liệu bạn cần tải.

Mật khẩu tải TDSepoxysg.com

TDS - Bảng mô tả Chi Tiết Sản Phẩm

Sikagard® P 770 TDS PDF - 987 KB (vi)

0 đánh giá

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này!

Viết đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0903 7777 96