Bảo Vệ Bê Tông

Sikagard® M 790

SKU: 020303000000002026 Thương hiệu: Sika
Sikagard® M 790 là màng che phủ vết nứt hai thành phần, dựa trên công nghệ Xolutec, mang lại khả năng kháng hóa chất và độ bền cơ học cao. Xolutec® - một thước đo mới về độ bền Xolutec là cách kết hợp thông minh và cải tiến các đặc tính hóa học bổ sung. Khi trộn vật liệu tại công trường, mạng lưới liên kết đan xen (XPN) được hình thành giúp tăng cường các đặc tính chung của vật liệu. Bằng cách kiểm soát mật độ liên kết, các đặc tính của Xolutec có thể được điều chỉnh theo yêu cầu về tính năng sản phẩm, ví dụ: điều này cho phép tạo thành các loại vật liệu có độ cứng và linh hoạt khác nhau. Xolutec có rất ít các thành phần hữu cơ bay hơi (VOC), thi công nhanh và dễ dàng, tùy theo phương pháp yêu cầu cả phun máy và phủ bằng tay. Vật liệu này khô cứng nhanh ngay cả ở nhiệt độ thấp giúp giảm thời gian thi công, cho phép nhanh chóng đưa trở lại hoạt động và giảm thiểu thời gian chết. Công nghệ này không nhạy cảm với độ ẩm và có thể phù hợp với nhiều điều kiện công trường khác nhau, giúp mở rộng khả năng ứng dụng và giảm các tiềm tàng về sự chậm trễ và hư hỏng. Chu kỳ bảo trì dài và chi phí chu kỳ vòng đời giảm, giúp giảm đáng kể tổng chi phí cho chủ sở hữu.
Kháng hóa chất
Chịu mài mòn cao
Bám dính vượt trội
Dễ vệ sinh
Miễn phí vận chuyển
Đổi trả trong 7 ngày
Tư vấn kỹ thuật 24/7
100% HÀNG CHÍNH HÃNG
THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG
THI CÔNG NHANH CHÓNG
HỖ TRỢ KỸ THUẬT

Tổng quan

Sikagard® M 790 là màng che phủ vết nứt hai thành phần, dựa trên công nghệ Xolutec, mang lại khả năng kháng hóa chất và độ bền cơ học cao.

Xolutec® - một thước đo mới về độ bền Xolutec là cách kết hợp thông minh và cải tiến các đặc tính hóa học bổ sung. Khi trộn vật liệu tại công trường, mạng lưới liên kết đan xen (XPN) được hình thành giúp tăng cường các đặc tính chung của vật liệu.

Bằng cách kiểm soát mật độ liên kết, các đặc tính của Xolutec có thể được điều chỉnh theo yêu cầu về tính năng sản phẩm, ví dụ: điều này cho phép tạo thành các loại vật liệu có độ cứng và linh hoạt khác nhau. Xolutec có rất ít các thành phần hữu cơ bay hơi (VOC), thi công nhanh và dễ dàng, tùy theo phương pháp yêu cầu cả phun máy và phủ bằng tay. Vật liệu này khô cứng nhanh ngay cả ở nhiệt độ thấp giúp giảm thời gian thi công, cho phép nhanh chóng đưa trở lại hoạt động và giảm thiểu thời gian chết. Công nghệ này không nhạy cảm với độ ẩm và có thể phù hợp với nhiều điều kiện công trường khác nhau, giúp mở rộng khả năng ứng dụng và giảm các tiềm tàng về sự chậm trễ và hư hỏng. Chu kỳ bảo trì dài và chi phí chu kỳ vòng đời giảm, giúp giảm đáng kể tổng chi phí cho chủ sở hữu.

Ứng dụng

Sikagard® M 790 được sử dụng trong các ứng dụng chống thấm và bảo vệ với yêu cầu về khả năng chống hóa chất cao. Bao gồm:

  • Nhà máy xử lý nước thải tại cả hai khu vực đầu vào và đầu ra.
  • Đường ống xả nước thải.
  • Nhà máy khí sinh học.
  • Bể chứa thứ cấp.

Sikagard® M 790 có thể thi công cho:

  • Các bề mặt nằm ngang hoặc thẳng đứng.
  • Khu vực bên trong và bên ngoài, với việc lưu thông của phương tiện sử dụng bánh xe cao su.
  • Các lớp nền bê tông, vữa xi măng hoặc thép.
  • Bê tông cốt thép để bảo vệ chống cacbon hóa hoặc ăn mòn do clorua và bảo vệ khỏi tác động của hóa chất cho bể chứa thứ cấp trong ngành hóa chất và hóa dầu.

Vui lòng liên hệ với đại diện Sika để biết các ứng dụng khác không được liệt kê trong đây.

Đặc điểm

  • Dễ thi công bằng tay sử dụng con lăn hoặc bay.
  • Lớp màng liên tục không mối nối.
  • Khả năng kháng hóa chất tuyệt hảo – bao gồm axit sulphuric sinh học nồng độ cao.
  • Chống thấm và kháng được nước đọng.
  • Bám dính toàn bộ với bề mặt nền: có thể thi công với nhiều loại bề mặt nền khác nhau bằng lớp lót phù hợp.
  • Chịu ẩm: có thể thi công trên các bề mặt nền có độ ẩm cao.
  • Khả năng chống khuếch tán Cacbon điôxit cao: bảo vệ cấu kiện bê tông tránh bị ăn mòn cốt thép.
  • Độ bền cắt, kháng mài mòn cao và kháng va đập: chịu được giao thông và sử dụng trong các khu vực có rủi ro hư hại cơ học.
  • Cứng nhưng dẻo và có đặc tính che phủ nứt.
  • Độ bền và khả năng bảo vệ công trình lâu dài.
  • Nhiệt rắn: không hóa mềm ở nhiệt độ cao.
  • Chống chịu thời tiết: đặc tính chịu được mưa và sấm sét, chịu được kết đông/xả đông đã được kiểm chứng, có thể ứng dụng ngoài trời mà không cần thêm lớp phủ trên cùng.
  • Không chứa dung môi.
  • Có thể thi công bằng phương pháp phun với các loại máy phun 2 thành phần chuyên dụng. (Vui lòng liên hệ Sika để được tư vấn).

Quy cách đóng gói

Bộ 5 kg (Phần A: 1.5 kg & Phần B: 3.5 kg)

Bộ 10 kg (Phần A: 3.0 kg & Phần B: 7.0 kg)

Bộ 30 kg (Phần A: 9.0 kg & Phần B: 21.0 kg)

Màu sắc

Phần A: dạng lỏng màu xám hoặc đỏ.

Part B: dạng lỏng màu vàng nhạt.

Thông tin sản phẩm

Phê chuẩn / tiêu chuẩn
  • Khả năng chống ăn mòn trong thời gian dài đối với axit sulfuric có nguồn gốc sinh học đã được kiểm chứng (Viện Fraunhofer).
  • Được chứng nhận CE theo EN 1504-2.
  • Khả năng kháng hóa chất theo EN 13529.
  • Cường độ liên kết và phồng rộp nếu tiếp xúc với độ ẩm ngược, theo Hướng dẫn sửa chữa DAfStb.
  • DIBt-Phê duyệt để sử dụng làm bê tông trong các công trình khí sinh học, bể chứa, silo chứa nhiên liệu và cho các khu vực chứa trong kho chứa và lưu trữ phân bón lỏng và thức ăn sẵn cho gia súc (JGS).
  • Thông tin sản phẩm
Quy cách đóng gói
  • Bộ 5 kg (Phần A: 1.5 kg & Phần B: 3.5 kg)
  • Bộ 10 kg (Phần A: 3.0 kg & Phần B: 7.0 kg)
  • Bộ 30 kg (Phần A: 9.0 kg & Phần B: 21.0 kg)
Màu sắc
  • Phần A: dạng lỏng màu xám hoặc đỏ.
  • Part B: dạng lỏng màu vàng nhạt.
Hạn sử dụng 12 tháng trong bao bì nguyên vẹn, chưa mở nếu lưu trữ đúng cách.
Điều kiện lưu trữ Sikagard® M 790 phải được lưu trữ trong bao bì chứa nguyên vẹn, chưa mở nắp ở điều kiện khô ráo trong khoảng nhiệt độ tốt nhất 10 - 25° C. Bảo vệ khỏi sương giá và không lưu trữ lâu ở nhiệt độ trên +30 °C.
Tỷ trọng
  • Hỗn hợp sau khi trộn
  • ~1.20 g/cm³
  • Thông tin Hệ thống
Cường độ bám dính
  • Trên bê tông khô sau 28 ngày
  • ≥ 1.5 N/mm²
  • (EN 1542)
  • Trên bê tông ướt sau 28 ngày
  • (EN 13578)
  • Trên thép (không lớp lót) sau 7 ngày
  • ≥ 7.0 N/mm²
  • (EN 12188)
Cường độ kéo > 20 N/mm²
Độ cứng Shore D ~70 (sau 7 ngày)

Thương hiệu Sika
Xuất xứ Sika Vietnam
Loại sơn Lớp phủ bảo vệ
Bề mặt áp dụng Tất cả các bề mặt nền (cũ và mới) phải đặc chắc về kết cấu, khô, không có vữa xi măng và hạt rời, sạch dầu mỡ, các vệt lăn cao su, vệt sơn và các tạp chất khác ảnh hưởng đến độ bám dính.
Độ phủ lý thuyết Định mức thi công bằng tay của Sikagard® M 790 là khoảng 0.4 kg/m² cho mỗi lớp phủ.
Bảo quản Sikagard® M 790 phải được lưu trữ trong bao bì chứa nguyên vẹn, chưa mở nắp ở điều kiện khô ráo trong khoảng nhiệt độ tốt nhất 10 - 25° C. Bảo vệ khỏi sương giá và không lưu trữ lâu ở nhiệt độ trên +30 °C.
Hạn sử dụng 12 tháng trong bao bì nguyên vẹn, chưa mở nếu lưu trữ đúng cách.
Quy cách đóng gói
  • Bộ 5 kg (Phần A: 1.5 kg & Phần B: 3.5 kg)
  • Bộ 10 kg (Phần A: 3.0 kg & Phần B: 7.0 kg)
  • Bộ 30 kg (Phần A: 9.0 kg & Phần B: 21.0 kg)
Màu sắc
  • Phần A: dạng lỏng màu xám hoặc đỏ.
  • Part B: dạng lỏng màu vàng nhạt.
Tỷ trọng

Hỗn hợp sau khi trộn

~1.20 g/cm³
Tỷ lệ trộn Phần A : Phần B = 3 : 7 (theo khối lượng)
Thời gian thi công
Ở +10 °C

~ 25 phút

Ở +20 °C~ 20 phút
Ở +30 °C~ 15 phút

Tài liệu kỹ thuật

Chọn đúng ngôn ngữ hoặc phiên bản tài liệu bạn cần tải.

Mật khẩu tải TDSepoxysg.com

TDS - Bảng mô tả Chi Tiết Sản Phẩm

Sikagard® M 790 TDS PDF - 1 MB (vi)

0 đánh giá

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này!

Viết đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0903 7777 96