Khu vực sàn tĩnh điện

Sikafloor®-2350 ESD

SKU: 020811020020000196 Thương hiệu: Sika
Sikafloor®-2350 ESD là sơn phủ sàn gốc epoxy hai thành phần có tác dụng làm tiêu tán tĩnh điện.
Kháng hóa chất
Chịu mài mòn cao
Bám dính vượt trội
Dễ vệ sinh
Miễn phí vận chuyển
Đổi trả trong 7 ngày
Tư vấn kỹ thuật 24/7
100% HÀNG CHÍNH HÃNG
THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG
THI CÔNG NHANH CHÓNG
HỖ TRỢ KỸ THUẬT

Tổng quan

Sikafloor®-2350 ESD là sơn phủ sàn gốc epoxy hai thành phần có tác dụng làm tiêu tán tĩnh điện.

Ứng dụng

Sản phẩm được sử dụng như:

  • Lớp phủ tiêu tán tĩnh điện

Vui lòng lưu ý:

  • Sản phẩm chỉ được sử dụng cho các khu vực sàn bên trong nhà.
  • Sản phẩm nên được thi công bởi những nhà thầu có kinh nghiệm.

Đặc điểm

  • Khả năng dẫn điện lâu dài
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn ESD
  • Hàm lượng VOC thấp
  • Kháng mài mòn tốt
  • Mùi nhẹ trong quá trình thi công
  • Độ bền cơ học cao

Quy cách đóng gói

Thành phần A

Thùng 24.6 kg

Thành phần B

Thùng 5.4 kg

Nguyên bộ A&B

30 kg

Màu sắc

Thành phần A

Chất lỏng theo Ral màu

Thành phần B

Chất lỏng màu trong

Màu sắc sau khi khô

Theo hệ thống Ral màu được lựa chọn

Vui lòng liện hệ Đại diện bán hàng của Sika để biết thêm thông tin về Ral màu.

Trong trường hợp tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp

Lưu ý rằng: Khi sản phẩm tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp, có thể bị phai màu và biến đổi màu sắc, tuy nhiên điều này không ảnh hưởng đến chức năng cũng như là chất lượng của lớp sơn phủ.

Thông tin sản phẩm

Phê chuẩn / tiêu chuẩn
  • CE marking and declaration of performance based on EN 13813:2002 Screed material and floor screeds — Screed material — Properties and requirements — Synthetic resin screed material
  • CE marking and declaration of performance based on EN 1504-2:2004 Products and systems for the protection and repair of concrete structures — Surface protection systems for concrete — Coating
  • Slip resistance DIN 51130, Roxeler, Certificate No. 020243-20-3
  • Slip resistance, DIN 51130, Roxeler, Certificate No. 020243-20-2
  • Slip resistance DIN 51130, Roxeler, Certificate No. 020243-20-2a
  • Approval for ESD protective products acc. IEC 61340-5-1,RISE Institute, No. ESD-20-0023
  • Particle emission ISO 14644-1, Sikafloor®-2350 ESD, CSM Fraunhofer, SI 2011-1195
  • Insulation Resistance DIN VDE 0100-600, kiwa, Test report No. P 12819-E
  • Outgassing behavior ISO 14644-15, CSM Statement of Qualification, Fraunhofer IPA
  • Outgassing Behavior, VOC/ SVOC, CSM Fraunhofer, Certificate No. SI 2011-1195
  • Thông tin sản phẩm
Gốc hoá học

Epoxy

Gốc hóa học

Epoxy

Quy cách đóng gói
  • Thành phần A
  • Thùng 24.6 kg
  • Thành phần B
  • Thùng 5.4 kg
  • Nguyên bộ A&B
  • 30 kg
Màu sắc
  • Thành phần A
  • Chất lỏng theo Ral màu
  • Thành phần B
  • Chất lỏng màu trong
  • Màu sắc sau khi khô
  • Theo hệ thống Ral màu được lựa chọn
  • Vui lòng liện hệ Đại diện bán hàng của Sika để biết thêm thông tin về Ral màu.
  • Trong trường hợp tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp
  • Lưu ý rằng: Khi sản phẩm tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp, có thể bị phai màu và biến đổi màu sắc, tuy nhiên điều này không ảnh hưởng đến chức năng cũng như là chất lượng của lớp sơn phủ.
Hạn sử dụng

12 tháng kể từ ngày sản xuất

Điều kiện lưu trữ
  • Sản phẩm phải được lưu trữ trong bao bì kín, chưa mở và không bị hư hại trong điều kiện khô ráo ở dải nhiệt độ từ +5 °C đến +30 °C.
  • Vui lòng tham khảo thêm Tài liệu An Toàn để biết thêm thông tin về cách xử lý và lưu trữ sản phẩm an toàn.
Tỷ trọng
  • Tỷ trọng ở +23 °C
  • Thành phần A
  • 1.7 kg/L
  • Thành phần B
  • 1.0 kg/L
  • Hỗn hợp A&B
  • 1.5 kg/L
  • Thông tin Kỹ thuật
Cường độ bám dính
  • > 1.5 N/mm² (phá hủy trên bê tông)
  • (EN 1542)
Cường độ nén
  • Sau 28 days ở +23 °C
  • ~70 MPa
Độ cứng Shore D
  • Sau khi khô 7 ngày ở +23 °C
  • ~74
Thương hiệu Sika
Xuất xứ Sika Vietnam
Loại sơn Epoxy
Độ phủ lý thuyết Sikafloor®-2350 ESDtừ 1.5 kg/m² đến 2.5 kg/m² và 20 % cát thạch anh 0.1-0.3 mm
Bảo quản Sản phẩm phải được lưu trữ trong bao bì kín, chưa mở và không bị hư hại trong điều kiện khô ráo ở dải nhiệt độ từ +5 °C đến +30 °C.Vui lòng tham khảo thêm Tài liệu An Toàn để biết thêm thông tin về cách xử lý và lưu trữ sản phẩm an toàn.
Hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất
Quy cách đóng gói Thành phần A: Thùng 24.6 kg. Thành phần B: Thùng 5.4 kg. Nguyên bộ A&B30 kg
Màu sắc Thành phần A: Chất lỏng theo Ral màu. Thành phần B: Chất lỏng màu trong
Gốc hoá học Epoxy
Tỷ trọng Tỷ trọng ở +23 °C. Thành phần A1.7 kg/L. Thành phần B1.0 kg/L. Hỗn hợp A&B1.5 kg/L
Tỷ lệ trộn Thành phần A : Thành phần B (theo khối lượng)82 : 18 (theo khối lượng)
Thời gian thi công Thời gian+30 °C~15 minutes+20 °C~25 minutes+15 °C~40 minutes

Tài liệu kỹ thuật

Chọn đúng ngôn ngữ hoặc phiên bản tài liệu bạn cần tải.

Mật khẩu tải TDSepoxysg.com

Sikafloor®-2350 ESD TDS PDF - 1 MB (vi)

0 đánh giá

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này!

Viết đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0903 7777 96