Chống thấm mái

Sika Injection-201 CE

SKU: 020707010020000001 Thương hiệu: Sika
★★★★★ 5.0 1 đánh giá
Sika Injection-201 CE là nhựa đàn hồi, không dung môi, gốc polyurethane, độ nhớt rất thấp, thi công bằng phương pháp bơm. Khi tiếp xúc với nước trong các lỗ rỗng của cấu kiện sẽ tạo thành kết cấu đồng nhất, khép kín, dẻo dai và đàn hồi, do đó làm kín nước cho cấu kiện rỗng.
Kháng hóa chất
Chịu mài mòn cao
Bám dính vượt trội
Dễ vệ sinh
Miễn phí vận chuyển
Đổi trả trong 7 ngày
Tư vấn kỹ thuật 24/7
100% HÀNG CHÍNH HÃNG
THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG
THI CÔNG NHANH CHÓNG
HỖ TRỢ KỸ THUẬT

Tổng quan

Sika Injection-201 CE là nhựa đàn hồi, không dung môi, gốc polyurethane, độ nhớt rất thấp, thi công bằng phương pháp bơm. Khi tiếp xúc với nước trong các lỗ rỗng của cấu kiện sẽ tạo thành kết cấu đồng nhất, khép kín, dẻo dai và đàn hồi, do đó làm kín nước cho cấu kiện rỗng.

Ứng dụng

  • Sika Injection-201 CE với khả năng đàn hồi nhẹ để hấp thụ chuyển vị hạn chế được sử dụng để trám và làm kín nước vĩnh viễn cho các vết nứt và mối nối khô, ẩm hoặc ướt trong các cấu kiện bê tông, gạch và đá tự nhiên.
  • Sika Injection-201 CE có thể được sử dụng để bơm cho hệ thống ống bơm đặt trước SikaFuko (bơm 1 lần!)
  • Để sử dụng chống thấm cho các vết nứt có áp lực nước, cần phải xử lý sơ bộ bằng việc bơm bằng Sika Injection-101 RC.

Đặc điểm

  • Đàn hồi vĩnh viễn, có thể hấp thụ các chuyển vị hạn chế
  • Không co ngót trong điều kiện khô ướt liên tục
  • Do độ nhớt thấp nên có thể thâm nhập vào các vết nứt có độ rộng > 0.2 mm
  • Sika Injection-201 CE khô trở lên trơ và kháng hóa chất
  • Không dung môi
  • Ở nhiệt độ lạnh (<+ 10 ° C) Sika Injection-201 CE có thể được tăng tốc độ phản ứng bằng Sika Injection-AC20
  • Có thể dùng máy bơm 1 thành phần để bơm

Quy cách đóng gói

Thành phần A 10 kg, 20 kg
Thành phần B 10.6 kg, 21.2 kg

Màu sắc

Thành phần A không màu
Thành phần B màu nâu

Thông tin sản phẩm

Phê chuẩn / tiêu chuẩn
  • Giấy chứng nhận nước uống của KTW - Đức
  • Chất bơm dẻo dùng để bơm vết nứt, lỗ rỗng, khe (D) cho bê tông theo EN 1504-5: 2004, Bảng công bố chất lượng sản phẩm 35859175, được chứng nhận bởi cơ quan chứng nhận kiểm soát sản xuất các nhà máy theo thông báo 0761 và được cấp nhãn CE.
  • Thông tin sản phẩm
Gốc hoá học Nhựa polyurethane 2 thành phần không dung môi, phản ứng với nước
Gốc hóa học Nhựa polyurethane 2 thành phần không dung môi, phản ứng với nước
Quy cách đóng gói
  • Thành phần A
  • 10 kg, 20 kg
  • Thành phần B
  • 10.6 kg, 21.2 kg
Màu sắc
  • Thành phần A
  • không màu
  • Thành phần B
  • màu nâu
Hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất nếu lưu giữ đúng cách trong bao bì còn nguyên, chưa mở.
Điều kiện lưu trữ Lưu trữ trong điều kiện khô ráo thoáng mát ở nhiệt độ từ +5 °C đến +35 °C. Tránh ánh sáng mặt trời và độ ẩm.
Tỷ trọng
  • Thành phần A
  • Thành phần B
  • ~1.00 kg/l
  • ~1.07 kg/l
  • Tất cả các giá trị đo ở +20 °C
Độ nhớt
  • ~100 mPa·s (±25%) (hỗn hợp, +20 °C)
  • (ISO 3219)
  • Thông tin Kỹ thuật

Thương hiệu Sika
Xuất xứ Sika Vietnam
Loại sơn Nhựa polyurethane 2 thành phần không dung môi, phản ứng với nước
Bảo quản Lưu trữ trong điều kiện khô ráo thoáng mát ở nhiệt độ từ +5 °C đến +35 °C. Tránh ánh sáng mặt trời và độ ẩm.
Hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất nếu lưu giữ đúng cách trong bao bì còn nguyên, chưa mở.
Quy cách đóng gói
Thành phần A10 kg, 20 kg

Thành phần B

10.6 kg, 21.2 kg

Màu sắc
Thành phần Akhông màu

Thành phần B

màu nâu

Gốc hoá học Nhựa polyurethane 2 thành phần không dung môi, phản ứng với nước
Tỷ trọng
Thành phần A

Thành phần B

~1.00 kg/l

~1.07 kg/l

Tỷ lệ trộn

Nhiệt độ vật liệu
Liều lượng*+5 °C+10 °C

+20 °C

0.0 %

~180 phút

~180 phút~135 phút

0.5 %

~60 phút

~55 phút~38 phút

1.0 %

~29 phút

~32 phút~24 phút
2.0 %~16 phút~17 phút~13 phút
3.0 %~13 phút~14 phút~10 phút
5.0 %~9 phút~7 phút~5 phút

Chuẩn bị bề mặt

Bề mặt của các lỗ rỗng và vết nứt phải được vệ sinh sạch sẽ, không nhiễm bụi bẩn, dầu mỡ, không chứa các thành phần dễ bong tróc. Bụi bẩn phải được vệ sinh sạch bằng khí nén.

Trộn

Đổ toàn bộ thành phần A và B vào thùng trộn và trộn đều bằng cần trộn tốc độ thấp (tối đa 250 vòng / phút) trong vòng ít nhất 3 phút cho đến khi đạt dược hỗn hợp đồng nhất, tuân thủ các biện pháp phòng ngừa an toàn. Sản phẩm được cung cấp để trộn theo tỷ lệ 1: 1 theo thể tích. Một phần vật liệu có thể được trích ra thành các phần nhỏ hơn theo khối lượng cần dùng thực tế.
Sau khi trộn, đổ nguyên liệu vào thùng chứa của máy bơm, khuấy nhẹ và sử dụng trong thời gian thi công của sản phẩm. Nếu nhiệt độ bề mặt và / hoặc nhiệt độ môi trường xung quanh dưới + 10° C, có thể dùng thêm Sika Injection-AC20 để tăng tốc thời gian phản ứng.

Vệ sinh dụng cụ

Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ dụng cụ và thiết bị thi công theo hướng dẫn trong tài liệu kĩ thuật sản phẩm của hệ thống Sika Injection Cleaning.

Tài liệu kỹ thuật

Chọn đúng ngôn ngữ hoặc phiên bản tài liệu bạn cần tải.

TDS - Bảng mô tả Chi Tiết Sản Phẩm

Tải file

Sika Injection-201 CE TDS PDF - 309 KB (vi)

Tải file

1 đánh giá

  1. admin
    ★★★★★
    10/09/2026

    Đây là sản phẩm khá tốt cho các công trình

Viết đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0903 7777 96