Tổng quan
Sản phẩm neo thép chuyên dụng chất lượng cao, 2 thành phần, gốc epoxy, không dung môi, có tính xúc biến, ứng dụng cho việc neo thép có ren và thép chịu lực trong các cấu kiện bê tông bị nứt và không bị nứt.
Ứng dụng
Dùng để cố định các loại neo móc không biến dạng trong:
Kết cấu:
- Neo thép/ thép chịu lực trong công trình sửa chữa hoặc xây mới
- Thép có ren
- Bulong và các hệ thống neo móc định vị đặc biệt
Cơ khí, mộc:
- Neo móc các tay vịn, hệ khung
- Lan can
- Cố định các loại khung cửa, cửa sổ
Các loại bề mặt nền:
- Bê tông (nứt và không nứt)
- Gạch rỗng và gạch đặc
- Gỗ
- Đá tự nhiên và đá nhân tạo
- Đá mồ côi
Đặc điểm
- Thời gian mở dài.
- Có thể thi công trên bê tông ẩm ướt.
- Khả năng chịu tải trọng cao.
- Đánh giá thử nghiệm ETAG 001 về neo thép trong bê tông nứt.
- Đánh giá thử nghiệm ETAG 001 về nối thép.
- Đánh giá theo AC308 bởi ICC-ES về việc neo thép trong bê tông bị nứt chịu tải tĩnh, tải trọng gió và tải trọng động đất.
- Thử nghiệm địa chấn (loại 1).
- Được chứng nhận phù hợp dùng trong cấu kiện chứa nước uống.
- Có khả năng chống cháy.
- Không chứa styrene.
- Bám dính hoàn hảo lên bề mặt nền.
- Không co ngót khi đóng rắn.
- Ít hao hụt.
Quy cách đóng gói
| Ống kép | 600 ml, 12 ống / thùng Pallet: 36 thùng |
Các quy cách đóng gói khác sẽ được xem xét theo yêu cầu cụ thể.
Màu sắc
| Thành phần A | màu trắng ngà |
| Thành phần B | màu xám đậm / đen |
| Hỗn hợp thành phần A và B | xám |
Thông số kỹ thuật
| Nhiệt độ thi công | Thời gian thi công - Tgel | Thời gian đóng rắn - Tcur |
| +40 °C | 3 phút | 3 giờ |
| +35 °C đến +40 °C | 4 phút | 4 giờ |
| +30 °C đến +35 °C | 6 phút | 5 giờ |
| +25 °C đến +30 °C | 8 phút | 6 giờ |
| +20 °C đến +25 °C | 11 phút | 7 giờ |
| +15 °C đến +20 °C | 15 phút | 8 giờ |
| +10 °C đến +15°C | 20 phút | 12 giờ |
| +5 °C đến +10 °C | —* | 24 giờ |
Viết đánh giá