Khu vực phòng sạch

Sikafloor®-263 SL HC

SKU: 020811020020000162 Thương hiệu: Sika
Sikafloor®-263 SL HC là chất kết dính Epoxy đa năng hai thành phần.
Kháng hóa chất
Chịu mài mòn cao
Bám dính vượt trội
Dễ vệ sinh
Miễn phí vận chuyển
Đổi trả trong 7 ngày
Tư vấn kỹ thuật 24/7
100% HÀNG CHÍNH HÃNG
THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG
THI CÔNG NHANH CHÓNG
HỖ TRỢ KỸ THUẬT

Tổng quan

Sikafloor®-263 SL HC là chất kết dính Epoxy đa năng hai thành phần.

Ứng dụng

  • Hệ thống phủ sàn tự san phẳng cho sàn bê tông và vữa cán nền chịu tải trọng từ thấp đến cao như kho bãi, hội trường, nhà xưởng, khu vực sửa chữa, bảo dưỡng, gara, ram dốc,...
  • Hệ thống sàn nhám cho những nơi ẩm ướt như nhà xưởng chế biến nước uống các loại, công nghiệp thực phẩm, xưởng bảo dưỡng máy bay...

Đặc điểm

  • Khả năng tự san phủ cao
  • Kháng hóa chất và va đập cao
  • Dễ thi công
  • Tiết kiệm
  • Không cho các chất lỏng thấm xuyên qua
  • Không chứa dung môi
  • Bề mặt hoàn thiện bóng láng, chống bụi.
  • Có thể tạo bề mặt kháng trơn trượt

Quy cách đóng gói

Thành phần A 7.9kg/can
Thành phần B 2.1kg/can
Thành phần A +B Bộ 10 kg
Thành phần A 15.8kg/can
Thành phần B 4.2kg/can
Thành phần A +B Bộ 20 kg

Màu sắc

Thành phần A

Nhựa: dạng lỏng, có màu

Thành phần B

Chất làm cứng: dạng lỏng, không màu

Các màu chuẩn: RAL 6010, RAL 6011, RAL 6032, RAL 1013, RAL 1014, RAL 7032, RAL 7035, RAL 7038, RAL 9003, RAL 9016, RAL 9010, RAL 5015.
Màu đặc biệt tùy theo số lượng đặt hàng tối thiểu.
Dưới ánh sáng chiếu trực tiếp, màu sắc có thể thay đổi hoặc bị phai màu nhưng không ảnh hưởng đến công dụng và khả năng làm việc của lớp phủ.

Thông tin sản phẩm

Gốc hoá học

Epoxy

Gốc hóa học

Epoxy

Quy cách đóng gói
  • Thành phần A
  • 7.9kg/can
  • Thành phần B
  • 2.1kg/can
  • Thành phần A +B
  • Bộ 10 kg
  • 15.8kg/can
  • 4.2kg/can
  • Bộ 20 kg
Màu sắc
  • Thành phần A
  • Nhựa: dạng lỏng, có màu
  • Thành phần B
  • Chất làm cứng: dạng lỏng, không màu
  • Các màu chuẩn: RAL 6010, RAL 6011, RAL 6032, RAL 1013, RAL 1014, RAL 7032, RAL 7035, RAL 7038, RAL 9003, RAL 9016, RAL 9010, RAL 5015.
  • Màu đặc biệt tùy theo số lượng đặt hàng tối thiểu.
  • Dưới ánh sáng chiếu trực tiếp, màu sắc có thể thay đổi hoặc bị phai màu nhưng không ảnh hưởng đến công dụng và khả năng làm việc của lớp phủ.
Hạn sử dụng

24 tháng kể từ ngày sản xuất nếu được lưu trữ đúng cách

Điều kiện lưu trữ

Lưu trữ trong điều kiện bao bì còn nguyên vẹn, chưa mở nắp, và ở nhiệt độ từ +18°C đến +30°C

Tỷ trọng
  • Thành phần A
  • ~ 1.5 kg/l
  • Thành phần B
  • ~ 1.0 kg/l
  • Hỗn hợp nhựa
  • ~ 1.43 kg/l
  • Hỗn hợp có chất độn
  • ~ 1.84 kg/l
  • Tất cả các giá trị tỉ trọng đo ở nhiệt độ +23°C
Cường độ bám dính
  • > 1.5 N/mm² (phá hủy trên bề mặt bê tông)
  • (ISO 4624)
Cường độ nén
  • ~70.0 N/mm²
  • (ASTM D695)
Độ cứng Shore D
  • ~74 (7 ngày và +23° C)
  • (ASTM D2240)
Thương hiệu Sika
Xuất xứ Sika Vietnam
Loại sơn Epoxy
Độ phủ lý thuyết Sikafloor®-161 HC0.3 – 0.55kg/m²
Bảo quản Lưu trữ trong điều kiện bao bì còn nguyên vẹn, chưa mở nắp, và ở nhiệt độ từ +18°C đến +30°C
Hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất nếu được lưu trữ đúng cách
Quy cách đóng gói Thành phần A: 7.9kg/can. Thành phần B: 2.1kg/can. Thành phần A +B: Bộ 10 kg15.8kg/can4.2kg/canBộ 20 kg
Màu sắc Thành phần A Nhựa: dạng lỏng, có màu. Thành phần B Chất làm cứng: dạng lỏng, không màu
Gốc hoá học Epoxy
Tỷ trọng Thành phần A~ 1.5 kg/l . Thành phần B~ 1.0 kg/l . Hỗn hợp nhựa~ 1.43 kg/l . Hỗn hợp có chất độn~ 1.84 kg/l. Tất cả các giá trị tỉ trọng đo ở nhiệt độ +23°C
Tỷ lệ trộn Thành phần A : thành phần B = 79 : 21

Tài liệu kỹ thuật

Chọn đúng ngôn ngữ hoặc phiên bản tài liệu bạn cần tải.

Mật khẩu tải TDSepoxysg.com

Sikafloor®-263 SL HC TDS PDF - 1 MB (vi)

0 đánh giá

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này!

Viết đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0903 7777 96