Hệ thống Phủ Sàn

Sikafloor®-3240

SKU: 020812040020000008 Thương hiệu: Sika
Sikafloor®-3240 là nhựa Polyurethane hai thành phần không chứa dung môi, có màu, tự làm phẳng, tổng chất rắn theo Deutsche Bauchemie, có đặc tính bền đàn hồi. Sikafloor®-3240 sử dụng công nghệ i-Cure độc ​​đáo của Sika để cải thiện tính thẩm mỹ của bề mặt và giảm thiểu độ nhạy với độ ẩm xung quanh trong quá trình thi công. Thích hợp sử dụng trong điều kiện khí hậu nóng và nhiệt đới.
Kháng hóa chất
Chịu mài mòn cao
Bám dính vượt trội
Dễ vệ sinh
Miễn phí vận chuyển
Đổi trả trong 7 ngày
Tư vấn kỹ thuật 24/7
100% HÀNG CHÍNH HÃNG
THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG
THI CÔNG NHANH CHÓNG
HỖ TRỢ KỸ THUẬT

Tổng quan

Sikafloor®-3240 là nhựa Polyurethane hai thành phần không chứa dung môi, có màu, tự làm phẳng, tổng chất rắn theo Deutsche Bauchemie, có đặc tính bền đàn hồi. Sikafloor®-3240 sử dụng công nghệ i-Cure độc ​​đáo của Sika để cải thiện tính thẩm mỹ của bề mặt và giảm thiểu độ nhạy với độ ẩm xung quanh trong quá trình thi công. Thích hợp sử dụng trong điều kiện khí hậu nóng và nhiệt đới.

Ứng dụng

  • Hệ thống phủ san phẳng với các đặc tính che phủ vết nứt cho sàn công nghiệp trong các cơ sở sản xuất và lưu trữ, xưởng,…
  • Hệ thống sàn nhám với các đặc tính che phủ vết nứt cho các khu vực làm việc ẩm ướt (ngành thực phẩm và đồ uống…), sàn bãi đậu xe và ram dốc, v.v.
  • Áp dụng trên bề mặt nhựa đường, trong nhà, như trong các trung tâm mua sắm, khu vực triển lãm và lưu trữ.

Đặc điểm

  • Linh hoạt và dẻo dai.
  • Tạo cầu nối vết nứt.
  • Có thể ứng dụng trên nền nhựa đường (nhựa đường mastic).
  • Khả năng chống hóa chất và cơ học tốt.
  • Không chứa dung môi và lượng khí thải VOC thấp.
  • Có khả năng chống trượt.
  • Dễ dàng thi công và làm sạch.
  • Tiết kiệm.
  • Không nhạy với môi trường ẩm.

Quy cách đóng gói

Thành phần A 20.25 kg
Thành phần B 4.75 kg
Bộ Part A + Part B 25.0 kg

Vui lòng tham khảo bảng giá cho từng loại đóng gói.

Màu sắc

Thành phần A Chất lỏng/ có màu
Thành phần B Chất lỏng/ trong suốt

Thông tin sản phẩm

Phê chuẩn / tiêu chuẩn
  • CE marking and declaration of performance based on EN 1504-2:2004 Products and systems for the protection and repair of concrete structures — Surface protection systems for concrete — Coating
  • Floor Coatings Sikafloor®-3240, TFI, Report No. 461248-01
  • Riboflavin test Sikafloor®-3240, CSM Fraunhofer, Certificate No. SI 1506-767
  • Track Noise Reduction Sikafloor®-3240, TFI, Report No. 461407-02
  • Thông tin sản phẩm
Gốc hoá học Polyurethane
Gốc hóa học Polyurethane
Quy cách đóng gói
  • Thành phần A
  • 20.25 kg
  • Thành phần B
  • 4.75 kg
  • Bộ Part A + Part B
  • 25.0 kg
  • Vui lòng tham khảo bảng giá cho từng loại đóng gói.
Màu sắc
  • Thành phần A
  • Chất lỏng/ có màu
  • Thành phần B
  • Chất lỏng/ trong suốt
Hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
Điều kiện lưu trữ Sản phẩm phải được bảo quản đúng cách trong tình trạng nguyên vẹn, chưa mở và không bị hư hỏng ở điều kiện khô ráo, nhiệt độ từ +5 °C đến +30 °C
Tỷ trọng
  • Thành phần A
  • 1.4 kg/l
  • Thành phần B
  • 1.2 kg/l
  • Hỗn hợp đã trộn
  • 1.6 kg/l (tỉ lệ 1 : 0.5 với cát thạch anh 0.1–0.3 mm)
  • * Tất cả giá trị Tỷ trọng đo ở 23
  • o
  • C
Cường độ bám dính
  • > 1.5 N/mm² (bê tông)
  • (ASTM D7234)
Cường độ kéo
  • Bảo dưỡng 14 ngày ở +23 °C, 50 % r.h.
  • 14 N/mm²
Độ cứng Shore D
  • Bảo dưỡng 7 ngày ở +23 °C
  • 60
Thương hiệu Sika
Xuất xứ Sika Vietnam
Loại sơn Polyurethane
Độ phủ lý thuyết Tham khảo Bảng hướng dẫn hệ thống.Hướng Dẫn Thi Công
Bảo quản Sản phẩm phải được bảo quản đúng cách trong tình trạng nguyên vẹn, chưa mở và không bị hư hỏng ở điều kiện khô ráo, nhiệt độ từ +5 °C đến +30 °C
Hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
Quy cách đóng gói Thành phần A20.25 kgThành phần B4.75 kgBộ Part A + Part B25.0 kg
Màu sắc Thành phần A: Chất lỏng/ có màu Thành phần B : Chất lỏng/ trong suốt
Gốc hoá học Polyurethane
Tỷ trọng Thành phần A1.4 kg/l. Thành phần B1.2 kg/l. Hỗn hợp đã trộn1.6 kg/l (tỉ lệ 1 : 0.5 với cát thạch anh 0.1–0.3 mm)* Tất cả giá trị Tỷ trọng đo ở 23oC
Tỷ lệ trộn Thành phần A : B (theo khối lượng) 81 : 19
Thời gian thi công +10 °C40 phút+20 °C30 phút+30 °C20 phút

Hướng dẫn thi công

Tỷ lệ trộn
  • Thành phần A : B (theo khối lượng)
  • 81 : 19
Nhiệt độ bề mặt
  • Tối đa
  • +30 °C
  • Tối thiểu
  • +10 °C
Thời gian thi công
  • +10 °C
  • 40 phút
  • +20 °C
  • 30 phút
  • +30 °C
  • 20 phút
Định mức
  • Tham khảo Bảng hướng dẫn hệ thống.
  • Hướng Dẫn Thi Công
Trộn Trước khi trộn, khuấy đều phần A bằng máy. Khi tất cả phần B đã trộn vào phần A trộn liên tục trong 2 phút cho đến khi đạt được hỗn hợp đồng nhất. Nếu cần thêm cát thạch anh vào hỗn hợp (theo vào hệ thống), có thể thêm cát khi hỗn hợp thành phần A và B đã được trộn. Thêm cát thạch anh F34 0,1 – 0,3 mm và trộn thêm 2 phút cho đến khi đạt được hỗn hợp đồng nhất. Để đảm bảo trộn kỹ, đổ nguyên liệu vào một thùng khác và trộn lại để đạt đảm bảo đồng nhất. Tiến hành thi công sau khi trộn 3 phút.
Thi công
  • Trước khi thi công, cần xác định độ ẩm của mặt nền, độ ẩm tương đối và điểm sương.
  • Sikafloor®-3240 (có thêm cát thạch anh) được đổ và trải đều bằng bay răng cưa hoặc cào ghim. Khi thi công hệ thống tự san phẳng, hãy cuộn vào hai hướng với một con lăn gai để đảm bảo độ dày đồng đều và loại bỏ không khí.
  • Sikafloor®-3240 (không dùng cát thạch anh) có thể thi công bằng cọ, con lăn hoặc chổi cao su.
Vệ sinh dụng cụ Làm sạch tất cả các dụng cụ và thiết bị thi công bằng Thinner C ngay sau khi sử dụng. Khi dụng cụ bị vật liệu bám cứng, chỉ có thể được loại bỏ cách cơ học.

Tài liệu kỹ thuật

Chọn đúng ngôn ngữ hoặc phiên bản tài liệu bạn cần tải.

Mật khẩu tải TDSepoxysg.com

Sikafloor®-3240 TDS PDF - 1 MB (vi)

0 đánh giá

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này!

Viết đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0903 7777 96