Tổng quan
Sikafloor®-3240 là nhựa Polyurethane hai thành phần không chứa dung môi, có màu, tự làm phẳng, tổng chất rắn theo Deutsche Bauchemie, có đặc tính bền đàn hồi. Sikafloor®-3240 sử dụng công nghệ i-Cure độc đáo của Sika để cải thiện tính thẩm mỹ của bề mặt và giảm thiểu độ nhạy với độ ẩm xung quanh trong quá trình thi công. Thích hợp sử dụng trong điều kiện khí hậu nóng và nhiệt đới.
Ứng dụng
- Hệ thống phủ san phẳng với các đặc tính che phủ vết nứt cho sàn công nghiệp trong các cơ sở sản xuất và lưu trữ, xưởng,…
- Hệ thống sàn nhám với các đặc tính che phủ vết nứt cho các khu vực làm việc ẩm ướt (ngành thực phẩm và đồ uống…), sàn bãi đậu xe và ram dốc, v.v.
- Áp dụng trên bề mặt nhựa đường, trong nhà, như trong các trung tâm mua sắm, khu vực triển lãm và lưu trữ.
Đặc điểm
- Linh hoạt và dẻo dai.
- Tạo cầu nối vết nứt.
- Có thể ứng dụng trên nền nhựa đường (nhựa đường mastic).
- Khả năng chống hóa chất và cơ học tốt.
- Không chứa dung môi và lượng khí thải VOC thấp.
- Có khả năng chống trượt.
- Dễ dàng thi công và làm sạch.
- Tiết kiệm.
- Không nhạy với môi trường ẩm.
Quy cách đóng gói
| Thành phần A |
20.25 kg |
| Thành phần B |
4.75 kg |
| Bộ Part A + Part B |
25.0 kg |
Vui lòng tham khảo bảng giá cho từng loại đóng gói.
Màu sắc
| Thành phần A |
Chất lỏng/ có màu |
| Thành phần B |
Chất lỏng/ trong suốt |
Thông tin sản phẩm
| Phê chuẩn / tiêu chuẩn |
- CE marking and declaration of performance based on EN 1504-2:2004 Products and systems for the protection and repair of concrete structures — Surface protection systems for concrete — Coating
- Floor Coatings Sikafloor®-3240, TFI, Report No. 461248-01
- Riboflavin test Sikafloor®-3240, CSM Fraunhofer, Certificate No. SI 1506-767
- Track Noise Reduction Sikafloor®-3240, TFI, Report No. 461407-02
- Thông tin sản phẩm
|
| Gốc hoá học |
Polyurethane |
| Gốc hóa học |
Polyurethane |
| Quy cách đóng gói |
- Thành phần A
- 20.25 kg
- Thành phần B
- 4.75 kg
- Bộ Part A + Part B
- 25.0 kg
- Vui lòng tham khảo bảng giá cho từng loại đóng gói.
|
| Màu sắc |
- Thành phần A
- Chất lỏng/ có màu
- Thành phần B
- Chất lỏng/ trong suốt
|
| Hạn sử dụng |
12 tháng kể từ ngày sản xuất. |
| Điều kiện lưu trữ |
Sản phẩm phải được bảo quản đúng cách trong tình trạng nguyên vẹn, chưa mở và không bị hư hỏng ở điều kiện khô ráo, nhiệt độ từ +5 °C đến +30 °C |
| Tỷ trọng |
- Thành phần A
- 1.4 kg/l
- Thành phần B
- 1.2 kg/l
- Hỗn hợp đã trộn
- 1.6 kg/l (tỉ lệ 1 : 0.5 với cát thạch anh 0.1–0.3 mm)
- * Tất cả giá trị Tỷ trọng đo ở 23
- o
- C
|
| Cường độ bám dính |
- > 1.5 N/mm² (bê tông)
- (ASTM D7234)
|
| Cường độ kéo |
- Bảo dưỡng 14 ngày ở +23 °C, 50 % r.h.
- 14 N/mm²
|
| Độ cứng Shore D |
- Bảo dưỡng 7 ngày ở +23 °C
- 60
|
Viết đánh giá